Thép hình H

1,960,800₫ 60,192,000₫
Kích thước (mm)
Dài (mm)

Thép Hình H/I – Từ H100 Đến H700 – Kết Cấu Bền Vững, Ứng Dụng Công Nghiệp Nặng

Thép hình chữ H (bao gồm H và I trong catalog nhà máy như Posco, Dongkuk, SeAH…) là loại thép cán nóng có mặt cắt hình chữ H hoặc I, chịu lực uốn – nén – xoắn vượt trội. Với khả năng phân bổ tải trọng đồng đều, độ bền cao, dễ lắp ghép, thép H/I là vật liệu kết cấu lý tưởng cho nhà thép tiền chế, công trình cầu đường, khung cẩu trục và kết cấu công nghiệp nặng.

Tiêu Chuẩn Sản Xuất

• JIS G3192 (Nhật Bản)

• ASTM A36 / A572 Gr.50 (Hoa Kỳ)

• EN 10025 (Châu Âu)

• GB/T 11263 (Trung Quốc)

• TCVN 7571:2006 (Việt Nam)

✅ Quy Cách Thép Hình H/I (Chi tiết từ H100 đến H700)

Kích thước H/I (mm)

Dày bụng – cánh (mm)

Trọng lượng (kg/m)

H100x100

6 x 8

16.9

H125x125

6 x 5.9

23.6

H148x100

6 x 9

20.7

H150x150

7 x 10

31.1

H150x75

5 x 7

14.0

H194x150

6 x 9

29.9

H198x99

5 x 7

17.8

H200x100

5.5 x 8

20.9

H200x200

8 x 12

49.9

H200x204

12 x 12

56.2

H244x175

7 x 11

43.6

H248x124

5 x 8

25.1

H250x125

6 x 9

29.6

H250x250

9 x 14

71.8

H250x255

14 x 14

82.2

H298x149

5.5 x 8

32.0

H294x200

8 x 12

55.8

H298x201

9 x 14

65.4

H300x150

6.5 x 9

36.7

H294x302

12 x 12

84.5

H300x300

10 x 15

93.0

H300x305

15 x 15

106

H340x250

9 x 14

78.1

H346x174

6 x 9

41.2

H350x175

7 x 11

49.4

H386x299

9 x 14

94.3

H390x300

10 x 16

105

H396x199

7 x 11

56.1

H400x200

8 x 13

65.4

H404x201

9 x 15

75.5

H440x300

11 x 18

121

H446x199

8 x 12

65.1

H450x200

9 x 14

74.9

H482x300

11 x 15

111

H488x300

11 x 18

125

H496x199

9 x 14

77.9

H500x200

10 x 16

88.2

H506x201

11 x 19

103

H582x300

12 x 17

133

H588x300

12 x 20

147

H594x302

14 x 23

170

H596x199

10 x 15

92.5

H600x200

11 x 17

103

H606x201

12 x 20

120

H612x202

13 x 23

134

H692x300

13 x 20

163

H700x300

13 x 24

182

 

Ứng Dụng Thực Tế

  • Khung nhà tiền chế, dầm sàn, cột trụ công trình

  • Kết cấu nhà xưởng, hệ kèo, sàn treo, hệ khung mái

  • Cầu đường, container, bệ máy, khung cẩu trục

  • Công trình dân dụng & công nghiệp: kho lạnh, nhà máy, trạm điện…

Thương Hiệu Phổ Biến

• Posco, Dongkuk, SeAH (Hàn Quốc)

• Nippon Steel (Nhật Bản)

• Pomina, Tung Ho, Hòa Phát, Vina One (Việt Nam)

• Trung Quốc – hàng thương mại Q235B, SS400, A36

 

Giao Hàng Toàn Quốc – Ưu Tiên Miền Nam

TP.HCM (Tân Tạo, Hiệp Phước, Quận 12)

Đồng Nai (Long Thành, Nhơn Trạch, Biên Hòa)

Bình Dương (VSIP, Nam Tân Uyên, Dĩ An)

Long An (Tân Kim, Long Hậu, Đức Hòa)

Miền Tây: Cần Thơ, Tiền Giang, Hậu Giang, An Giang

Miền Trung – Bắc: Đà Nẵng, Hà Nội, Hải Dương, Bắc Ninh…

 

Newsletter subscribe

0