Thép hình chữ H (bao gồm H và I trong catalog nhà máy như Posco, Dongkuk, SeAH…) là loại thép cán nóng có mặt cắt hình chữ H hoặc I, chịu lực uốn – nén – xoắn vượt trội. Với khả năng phân bổ tải trọng đồng đều, độ bền cao, dễ lắp ghép, thép H/I là vật liệu kết cấu lý tưởng cho nhà thép tiền chế, công trình cầu đường, khung cẩu trục và kết cấu công nghiệp nặng.
Tiêu Chuẩn Sản Xuất
• JIS G3192 (Nhật Bản)
• ASTM A36 / A572 Gr.50 (Hoa Kỳ)
• EN 10025 (Châu Âu)
• GB/T 11263 (Trung Quốc)
• TCVN 7571:2006 (Việt Nam)
Kích thước H/I (mm) | Dày bụng – cánh (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|
H100x100 | 6 x 8 | 16.9 |
H125x125 | 6 x 5.9 | 23.6 |
H148x100 | 6 x 9 | 20.7 |
H150x150 | 7 x 10 | 31.1 |
H150x75 | 5 x 7 | 14.0 |
H194x150 | 6 x 9 | 29.9 |
H198x99 | 5 x 7 | 17.8 |
H200x100 | 5.5 x 8 | 20.9 |
H200x200 | 8 x 12 | 49.9 |
H200x204 | 12 x 12 | 56.2 |
H244x175 | 7 x 11 | 43.6 |
H248x124 | 5 x 8 | 25.1 |
H250x125 | 6 x 9 | 29.6 |
H250x250 | 9 x 14 | 71.8 |
H250x255 | 14 x 14 | 82.2 |
H298x149 | 5.5 x 8 | 32.0 |
H294x200 | 8 x 12 | 55.8 |
H298x201 | 9 x 14 | 65.4 |
H300x150 | 6.5 x 9 | 36.7 |
H294x302 | 12 x 12 | 84.5 |
H300x300 | 10 x 15 | 93.0 |
H300x305 | 15 x 15 | 106 |
H340x250 | 9 x 14 | 78.1 |
H346x174 | 6 x 9 | 41.2 |
H350x175 | 7 x 11 | 49.4 |
H386x299 | 9 x 14 | 94.3 |
H390x300 | 10 x 16 | 105 |
H396x199 | 7 x 11 | 56.1 |
H400x200 | 8 x 13 | 65.4 |
H404x201 | 9 x 15 | 75.5 |
H440x300 | 11 x 18 | 121 |
H446x199 | 8 x 12 | 65.1 |
H450x200 | 9 x 14 | 74.9 |
H482x300 | 11 x 15 | 111 |
H488x300 | 11 x 18 | 125 |
H496x199 | 9 x 14 | 77.9 |
H500x200 | 10 x 16 | 88.2 |
H506x201 | 11 x 19 | 103 |
H582x300 | 12 x 17 | 133 |
H588x300 | 12 x 20 | 147 |
H594x302 | 14 x 23 | 170 |
H596x199 | 10 x 15 | 92.5 |
H600x200 | 11 x 17 | 103 |
H606x201 | 12 x 20 | 120 |
H612x202 | 13 x 23 | 134 |
H692x300 | 13 x 20 | 163 |
H700x300 | 13 x 24 | 182 |
Khung nhà tiền chế, dầm sàn, cột trụ công trình
Kết cấu nhà xưởng, hệ kèo, sàn treo, hệ khung mái
Cầu đường, container, bệ máy, khung cẩu trục
Công trình dân dụng & công nghiệp: kho lạnh, nhà máy, trạm điện…
• Posco, Dongkuk, SeAH (Hàn Quốc)
• Nippon Steel (Nhật Bản)
• Pomina, Tung Ho, Hòa Phát, Vina One (Việt Nam)
• Trung Quốc – hàng thương mại Q235B, SS400, A36
TP.HCM (Tân Tạo, Hiệp Phước, Quận 12)
Đồng Nai (Long Thành, Nhơn Trạch, Biên Hòa)
Bình Dương (VSIP, Nam Tân Uyên, Dĩ An)
Long An (Tân Kim, Long Hậu, Đức Hòa)
Miền Tây: Cần Thơ, Tiền Giang, Hậu Giang, An Giang
Miền Trung – Bắc: Đà Nẵng, Hà Nội, Hải Dương, Bắc Ninh…
Công ty TNHH Vina Đồng Thắng GPĐKKD: 3603217576 cấp tại cục Sở KH & ĐT tỉnh Đồng Nai
Địa chỉ: 9C, Khu Phố 4, Phường Long Hưng, Đồng Nai. SĐT: 02513937730