THÉP HÌNH V: BẢNG TRA TIÊU CHUẨN, QUY CÁCH MỚI NHẤT

Thép hình V là một trong những vật liệu kết cấu được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và cơ khí nhờ khả năng chịu lực tốt, tính linh hoạt cao và chi phí hợp lý. 
Tuy nhiên, để lựa chọn đúng loại thép phù hợp, người dùng cần hiểu rõ về quy cách thép hình V, trọng lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật cũng như cách phân loại theo bề mặt và vật liệu. Trong bài viết này, Vina Đồng Thắng sẽ cung cấp đầy đủ thông tin chi tiết về thép hình chữ V, từ cấu tạo, đặc điểm, phân loại đến bảng tra trọng lượng và công thức tính toán mới nhất, giúp bạn dễ dàng ứng dụng vào thực tế.

1. Thép hình V là gì? Cấu tạo và đặc điểm nhận dạng 

Thép hình V là một dạng vật liệu thuộc nhóm kết cấu, có thiết kế mặt cắt giống chữ V trong bảng chữ cái Latinh. Sản phẩm được cấu thành từ hai cạnh thép vuông góc với nhau (còn gọi là hai cánh), có thể bằng nhau hoặc không đều, tuỳ theo yêu cầu kỹ thuật và mục đích sử dụng trong từng hạng mục công trình. 
Dòng thép này chủ yếu được sản xuất bằng công nghệ cán nóng, giúp thép hình V tăng cường độ cứng, độ bền và khả năng chịu lực cao. Nhờ đó, thép ít bị cong vênh hay biến dạng khi chịu tải trọng lớn. Về bề mặt, thép hình V có thể được xử lý theo nhiều hình dạng khác nhau như mạ kẽm nhúng nóng để chống ăn mòn hoặc giữ nguyên bề mặt đen đặc trưng của thép cán nóng, phù hợp với từng điều kiện môi trường và nhu cầu sử dụng. 

Thép hình V là một dạng vật liệu thuộc nhóm kết cấu, có thiết kế mặt cắt giống chữ V trong bảng chữ cái Latinh

Bên cạnh đó, thép V còn có khả năng chống chịu môi trường tương đối tốt, hạn chế tác động của độ ẩm và quá trình oxy hoá nếu được thi công và bảo quản đúng tiêu chuẩn. Một số thông số kỹ thuật quan trọng giúp nhận biết sản phẩm bao gồm: kích thước cạnh (ví dụ V50x50, V100x100), độ dày cánh, trọng lượng mác thép như CT3, SS400, Q235...Đây là những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực cũng như độ bền lâu dài của thép trong thực tế. 

2. Phân loại thép hình V

Tuỳ vào điều kiện môi trường và mục đích sử dụng, thép hình V được sản xuất với nhiều chủng bề mặt khác nhau. Dưới đây là các dòng sản phẩm chủ đạo:

2.1. Thép hình V đen (sắt V nguyên bản)

Đây là dòng sản cơ bản, giữ nguyên màu sắc đen/xám từ phôi thép sau khi cán nóng. 
- Đặc điểm: Giá thành rẻ nhất trong các loại thép V, tính kinh tế cao. 
- Ứng dụng: Chủ yếu dùng trong xây dựng dân dụng, làm giá đỡ nội thất, khung bàn ghế hoặc các kết cấu trong nhà, nơi ít tiếp xúc trực tiếp với hoá chất và độ ẩm cao 

Đây là dòng sản cơ bản, giữ nguyên màu sắc đen/xám từ phôi thép sau khi cán nóng.2.2. Thép hình V inox (thép góc không gỉ)

Sở hữu hàm lượng Crom và Niken cao, thép V inox (thường là 201 và 304) là lựa chọn hàng đầu cho các công trình cao cấp. 
- Ưu điểm: kháng ăn mòn tuyệt đối, chịu nhiệt tốt, bề mặt sáng bóng thẩm mỹ và cực kỳ dễ vệ sinh. 
- Quy cách tiêu chuẩn: *cạnh: 30mm - 300mm
  • Độ dày: 1.5mm - 10mm 
  • Chiều dài: 6mm - 12mm (có thể cắt theo yêu cầu)

- Ứng dụng:Dùng trong công nghiệp thực phẩm, thiết kế ngoại thất, kết cấu tàu biển và chi tiết máy đòi hỏi độ chính xác cao. 

Sở hữu hàm lượng Crom và Niken cao, thép V inox (thường là 201 và 304) là lựa chọn hàng đầu cho các công trình cao cấp.

2.3. Thép V mạ kẽm: Điện phân và nhúng nóng 

Sự khác biệt chính nằm ở độ dày lớp bảo vệ và tính bền bỉ:

- Mạ kẽm điện phân: phủ lớp kẽm mỏng (20-30μm), bề mặt mịn đẹp, sáng bóng. Phù hợp cho các chi tiết cần tính thẩm mỹ cao nhưng điều kiện môi trường không quá khắc nghiệt. 

- Mạ kẽm nhúng nóng: lớp kẽm dày từ 70-90μm bao phủ toàn diện cả trong lẫn ngoài. Đây là "vũ khí" chống lại sự oxy hoá mạnh mẽ, thíhc hợp cho các công trình ngoài trình, hệ thống cột điện cao thế hoặc vùng ngập mặn

2.4. Thép hình V lỗ đa năng (sắt V lỗ)

Đây là dòng thép V được ứng dụng cực kỳ linh hoạt trong đời sống nhờ hệ thống lỗ đục sẵn đồng đều.

- Đặc điểm: Trọng lượng nhẹ, dễ dàng tháo lắp bằng bu lông, đai ốc mà không cần hàn xì. Bề mặt thường được xử lý sơn tĩnh điện để chống rỉ sét và tăng tính thẩm mỹ (màu ghi, trắng,...)

- Quy trình sản xuất: cắt băng -> dập lỗ chính xác -> chấn hình V -> tẩy rỉ & làm sạch -> sơn tĩnh điện cao cấp. 

- Kích thước thông dụng: 

  • Kích cỡ: V3x3, V4x4, V3x5, V4x6 (cm)
  • Chiều dài: 2m, 2.4m, 3m
  • Độ dày: 1.5mm, 1.8mm, 2mm
  • Ứng dụng: làm kệ kho hàng, kệ hồ sơ văn phòng, giá treo cây cảnh, hoặc các hệ thống kệ siêu thị lưu trữ hàng hoá.  

3. Ưu điểm của thép hình V trong thực tế. 

Thép hình V không chỉ gây ấn tượng bởi thiết kế dạng góc đặc trưng mà còn sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật, góp phần nâng cao hiệu quả thi công và độ bền cho công trình trong cả lĩnh vực xây dựng lẫn công nghiệp. Dưới đây là những lợi ích tiêu biểu của dòng vật liệu này:
- Khả năng chịu lực ổn định: Nhờ kết cấu hai cánh vuông góc, thép v giúp phân tán lực đồng đều, tăng độ cứng và độ vững chắc cho hệ khung. Điều này đặc biệt quan trọng trong các hạng mục chịu tải như khung nhà xưởng, giàn thép, kết cấu mái hoặc cột chịu lực. 
- Chống ăn mòn hiệu quả: Khi được xử lý bằng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng, thép hình V có khả năng hạn chế oxy hoá, kéo dài tuổi thọ khi sử dụng trong môi trường khắc nghiệt như khu vực ven biển, nhà máy hoá chất nơi có độ ẩm cao. 
- Thuận tiện trong gia công, lắp đặt: Thiết kế đơn giản giúp thép V dễ dàng cắt, hàn và khoan lắp ráp. Nhờ đó, quá trình thi công trở nên nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công, đồng thời phù hợp với nhiều phương án thiết kế khác nhau. 
- Tính ứng dụng linh hoạt: Thép hình V được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như xây dựng dân dụng, công nghiệp nặng, chế tạo cơ khí, gia công kết cấu thép,... Đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng thực tế. 
- Hiệu quả kinh tế cao: So với nhiều loại vật liệu khác, thép hình V có mức giá hợp lý, dễ tìm nguồn cung và tuổi thọ sử dụng lâu dài, giúp tối ưu chi phí đầu tư cho doanh nghiệp và chủ thầu. 
Với những ưu điểm trên, thép hình V ngày càng được ưa chuộng và trở thành giải pháp vật liệu kết cấu đáng tin cậy trong nhiều công trình hiện đại, từ quy mô nhỏ đến các dự án công nghiệp lớn. 

4. Tiêu chuẩn thép hình chữ V 

MÁC THÉPA36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A và GR.B
TIÊU CHUẨNTCVN ,EN10025-2, KD S3503, GB/T 700, A131, ASTM, JIS G3101
XUẤT XỨViệt Nam – Đài Loan – Thái Lan – Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc
QUY CÁCHDày: 3.0mm – 24mm
Dài: 6000 – 12000mm

5. Đặc điểm kỹ thuật thép hình V

Mác thép
THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C tối đaSi tối đaMn tối đaP tối đaS tối đaNi tối đaCr tối đaCu max
A360.270.15-0.401.20.040.05  0.2
SS400   0.050.05   
Q235B0.220.351.40.0450.0450.30.30.3
S235JR0.220.551.60.050.05   
GR.A0.210.52.5XC0.0350.035   
GR.B0.210.350.80.0350.035   
6. Đặc điểm cơ học thép hình V
Mác thépĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Nhiệt độ (C)YSMpaTSMpa%_
A36 ≥245400-55020
SS400 ≥245400-51021
Q235B ≥235370-50026
S235JR ≥235360-51026
GR.A20≥235400-52022
GR.B0≥235400-52022

7. Quy cách và tiêu chuẩn thép hình V mới nhất. 

Việc nắm vững quy cách thép hình V là yếu tố tiên quyết giúp các chủ đầu tư, kỹ sư vả cả bạn có thể tính toán chinh xác khối lượng vật tư, đảm bảo khả năng chịu lực và tối ưu chi phí cho công trình. Các thông số kỹ thuật cơ bản bao gồm: diện tích mặt cắt, độ dày cánh, trọng lượng đơn vị (kg/m) và các đặc tính hình học bổ trợ. 

7.1. Các thông số cơ bản của thép hình V

Một sản phẩm thép V tiêu chuẩn thường được xác định thông qua các yếu tố sau:
- Kích thước cạnh (mm): Ví dụ V30x30, V50x50. V100x100...
- Độ dày cánh (mm): 2mm, 3mm, 5mm,... Tuỳ loại 
- Khối lượng (kg/m): phụ thuộc vào kíhc thước và độ dày
- Bán kính bo góc & sai số cho phép: theo tiêu chuẩn sản xuất
- Mác thép: SS400, Q235, CT3...
Những thông số này ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền, khả năng chịu tải và tuổi thọ công trình. 

7.2. Chiều dài tiêu chuẩn của thép hình V 

Theo tiêu chuẩn TCVN, thép hình V có thể được sản xuất với nhiều chiều dài khác nhau, dao động từ 6m - 15m
Chiều dài phổ biến trên thị trường:
- 6m: Áp dụng cho các loại thép V nhỏ (V20-V80)
- 12m: Dùng cho các loại thép V kích thước lớn (từ V80 trở lên)
Việc tiêu chuẩn hoá chiều dài giúp thuận tiện trong vận chuyển, thi công và tối ưu chi phí vật tư. 

7.3. Sản xuất theo yêu cầu riêng (cắt quy cách)

Ngoài các kích thước tiêu chuẩn, thép hình V còn có thể được gia công theo yêu cầu cụ thể của từng công trình:
- Cắt theo chiều dài mong muốn
- Đặt hàng theo quy cách riêng (độ dày, kích thước đặc biệt)
- Gia công thêm: đục lỗ, mạ kẽm, sơn phủ 
Hình thức này thường áp dụng cho các dự án lớn hoặc công trình có yêu cầu kỹ thuật riêng biệt, được thoả thuận trực tiếp giữa khách hàng và nhà sản xuất. 
Hiện nay, thép hình V được sản xuất trong nước với nhiều quy cách phổ biến.Tuy nhiên, đối với các loại kích thước lớn, tiêu chuẩn đặc biệt hoặc mác thép cao, sản phẩm có thể được nhập khẩu từ các thị trường như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc,...

8. Bảng tra trọng lượng, quy cách thép hình V

Số TTMô Tả Quy Cách Sản PhẩmChiều dàikg/mkg/cây
1V 25x 25x 2,5ly60.925.5
2V 25x 25x 3ly61.126.7
3V 30x 30x 2.0ly60.835
4V 30x 30x 2,5ly60.925.5
5V 30x 30x 3ly61.257.5
6V 30x 30x 3ly61.368.2
7V 40x 40x 2ly61.257.5
8V 40x 40x 2,5ly61.428.5
9V 40x 40x 3ly61.6710
10V 40x 40x 3.5ly61.9211.5
11V 40x 40x 4ly62.0812.5
12V 40x 40x 5ly62.9517.7
13V 45x 45x 4ly62.7416.4
14V 45x 45x 5ly63.3820.3
15V 50x 50x 3ly62.1713
16V 50x 50x 3,5ly62.515
17V 50x 50x 4ly62.8317
18V 50x 50x 4,5ly63.1719
19V 50x 50x 5ly63.6722
20V 60x 60x 4ly63.6822.1
21V 60x 60x 5ly64.5527.3
22V 60x 60x 6ly65.3732.2
23V 63x 63x 4ly63.5821.5
24V 63x 63x 5ly64.527
25V 63x 63x 6ly64.7528.5
26V 65x 65x 5ly6530
27V 65x 65x 6ly65.9135.5
28V 65x 65x 8ly67.6646
29V 70x 70x 5.0ly65.1731
30V 70x 70x 6.0ly66.8341
31V 70x 70x 7ly67.3844.3
32V 75x 75x 4.0ly65.2531.5
33V 75x 75x 5.0ly65.6734
34V 75x 75x 6.0ly66.2537.5
35V 75x 75x 7.0ly66.8341
36V 75x 75x 8.0ly68.6752
37V 75x 75x 9ly69.9659.8
38V 75x 75x 12ly61378
39V 80x 80x 6.0ly66.8341
40V 80x 80x 7.0ly6848
41V 80x 80x 8.0ly69.557
42V 90x 90x 6ly68.2849.7
43V 90x 90x 7,0ly69.557
44V 90x 90x 8,0ly61272
45V 90x 90x 9ly612.172.6
46V 90x 90x 10ly613.379.8
47V 90x 90x 13ly617102
48V 100x 100x 7ly610.4862.9
49V 100x 100x 8,0ly61272
50V 100x 100x 9,0ly61378
51V 100x 100x 10,0ly61590
52V 100x 100x 12ly610.6764
53V 100x 100x 13ly619.1114.6
54V 120x 120x 8ly614.788.2
55V 120x 120x 10ly618.17109
56V 120x 120x 12ly621.67130
57V 120x 120x 15ly621.6129.6
58V 120x 120x 18ly626.7160.2
59V 130x 130x 9ly617.9107.4
60V 130x 130x 10ly619.17115
61V 130x 130x 12ly623.5141
62V 130x 130x 15ly628.8172.8
63V 150x 150x 10ly622.92137.5
64V 150x 150x 12ly627.17163
65V 150x 150x 15ly633.58201.5
66V 150x 150x 18ly639.8238.8
67V 150x 150x 19ly641.9251.4
68V 150x 150x 20ly644264
69V 175x 175x 12ly631.8190.8
70V 175x 175x 15ly639.4236.4
71V 200x 200x 15ly645.3271.8
72V 200x 200x 16ly648.2289.2
73V 200x 200x 18ly654324
74V 200x 200x 20ly659.7358.2
75V 200x 200x 24ly670.8424.8
76V 200x 200x 25ly673.6441.6
77V 200x 200x 26ly676.3457.8
78V 250x 250x 25ly693.7562.2
79V 250x 250x 35ly6128768

9. Ý nghĩa các thông số mặt cắt và công thức tính trọng lượng thép hình V

 

Trong bảng tra cứu barem thép, các ký hiệu về trọng lượng và kích thước mặt cắt đóng vai trò quyết định đến việc tính toán sức bền kết cấu.

 

Trong bảng tra cứu barem thép, các ký hiệu về trọng lượng và kích thước mặt cắt đóng vai trò quyết định đến việc tính toán sức bền kết cấu. Dưới đây là ý nghĩa chi tiết của các thông số kỹ thuật: 
- A và B: chiều rộng cánh thép (Đối với thép V đều cạnh, giá trị A = B. Ví dụ: thép V50 có A=B=50mm)
- t: độ dày cánh 
- r1 và r2: bán kính góc lượn trong và ngoài (là độ cong tại điểm giao nhau và mép ngoài của hai thanh thép)
- Cx và Cy: khoảng cách trọng tâm (toạ độ từ tâm của mặt cắt thép đến các cạnh biên)
- ix và iy: bán kính quán tính (đại lượng đo lường khả năng chống lại sự biến dạng như uốn, xoắn của thanh thép theo hau trục toạ độ x và y)

9.1. Công thức tính trọng lượng thép hình V

W = [(A + B) - T] * T*L*7.85/1000
  
Trong đó:
- W: Trọng lượng thép V (kg)
- A,B: Chiều rộng 2 cạnh của thép V (mm)
- T: Độ dày của thép (mm)
- L: Chiều dài cây thép (m)
- 7.85: Khối lượng riêng của thép 

Có thể thấy, thép hình V là giải pháp vật liệu kết cấu tối ưu nhờ sự đa dạng về quy cách, chủng loại và khả năng ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực. Việc nắm rõ các yếu tố như kích thước thép V, trọng lượng tiêu chuẩn, đặc tính cơ họcphương pháp xử lý bề mặt sẽ giúp bạn lựa chọn chính xác sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng, đồng thời đảm bảo hiệu quả kinh tế và độ bền lâu dài cho công trình.

Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan và chi tiết nhất về thép hình chữ V. Nếu bạn đang tìm kiếm bảng giá, tư vấn kỹ thuật hoặc nguồn cung thép uy tín, đừng ngần ngại liên hệ để được hỗ trợ nhanh chóng và chính xác nhất.


CÔNG TY TNHH VINA ĐỒNG THẮNG 

Hotline: :0936 000 905 - 0908 003 913 - 0356 980 779

Fanpage: Vina Đồng Thắng

Linkedin: Công ty TNHH Vina Đồng Thắng

Địa chỉ: 9C, Khu Phố 4, Phường Long Hưng, Tỉnh Đồng Nai.