1. Thép hình V là gì? Cấu tạo và đặc điểm nhận dạng

Bên cạnh đó, thép V còn có khả năng chống chịu môi trường tương đối tốt, hạn chế tác động của độ ẩm và quá trình oxy hoá nếu được thi công và bảo quản đúng tiêu chuẩn. Một số thông số kỹ thuật quan trọng giúp nhận biết sản phẩm bao gồm: kích thước cạnh (ví dụ V50x50, V100x100), độ dày cánh, trọng lượng mác thép như CT3, SS400, Q235...Đây là những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực cũng như độ bền lâu dài của thép trong thực tế.
2. Phân loại thép hình V
2.1. Thép hình V đen (sắt V nguyên bản)
2.2. Thép hình V inox (thép góc không gỉ)
- Độ dày: 1.5mm - 10mm
- Chiều dài: 6mm - 12mm (có thể cắt theo yêu cầu)
- Ứng dụng:Dùng trong công nghiệp thực phẩm, thiết kế ngoại thất, kết cấu tàu biển và chi tiết máy đòi hỏi độ chính xác cao.

2.3. Thép V mạ kẽm: Điện phân và nhúng nóng
Sự khác biệt chính nằm ở độ dày lớp bảo vệ và tính bền bỉ:
- Mạ kẽm điện phân: phủ lớp kẽm mỏng (20-30μm), bề mặt mịn đẹp, sáng bóng. Phù hợp cho các chi tiết cần tính thẩm mỹ cao nhưng điều kiện môi trường không quá khắc nghiệt.
- Mạ kẽm nhúng nóng: lớp kẽm dày từ 70-90μm bao phủ toàn diện cả trong lẫn ngoài. Đây là "vũ khí" chống lại sự oxy hoá mạnh mẽ, thíhc hợp cho các công trình ngoài trình, hệ thống cột điện cao thế hoặc vùng ngập mặn
2.4. Thép hình V lỗ đa năng (sắt V lỗ)

- Đặc điểm: Trọng lượng nhẹ, dễ dàng tháo lắp bằng bu lông, đai ốc mà không cần hàn xì. Bề mặt thường được xử lý sơn tĩnh điện để chống rỉ sét và tăng tính thẩm mỹ (màu ghi, trắng,...)
- Quy trình sản xuất: cắt băng -> dập lỗ chính xác -> chấn hình V -> tẩy rỉ & làm sạch -> sơn tĩnh điện cao cấp.
- Kích thước thông dụng:
- Kích cỡ: V3x3, V4x4, V3x5, V4x6 (cm)
- Chiều dài: 2m, 2.4m, 3m
- Độ dày: 1.5mm, 1.8mm, 2mm
- Ứng dụng: làm kệ kho hàng, kệ hồ sơ văn phòng, giá treo cây cảnh, hoặc các hệ thống kệ siêu thị lưu trữ hàng hoá.
3. Ưu điểm của thép hình V trong thực tế.
4. Tiêu chuẩn thép hình chữ V
| MÁC THÉP | A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A và GR.B |
| TIÊU CHUẨN | TCVN ,EN10025-2, KD S3503, GB/T 700, A131, ASTM, JIS G3101 |
| XUẤT XỨ | Việt Nam – Đài Loan – Thái Lan – Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc |
| QUY CÁCH | Dày: 3.0mm – 24mm |
| Dài: 6000 – 12000mm |
5. Đặc điểm kỹ thuật thép hình V
| Mác thép | THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %) | |||||||
| C tối đa | Si tối đa | Mn tối đa | P tối đa | S tối đa | Ni tối đa | Cr tối đa | Cu max | |
| A36 | 0.27 | 0.15-0.40 | 1.2 | 0.04 | 0.05 | 0.2 | ||
| SS400 | 0.05 | 0.05 | ||||||
| Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.4 | 0.045 | 0.045 | 0.3 | 0.3 | 0.3 |
| S235JR | 0.22 | 0.55 | 1.6 | 0.05 | 0.05 | |||
| GR.A | 0.21 | 0.5 | 2.5XC | 0.035 | 0.035 | |||
| GR.B | 0.21 | 0.35 | 0.8 | 0.035 | 0.035 | |||
| Mác thép | ĐẶC TÍNH CƠ LÝ | |||
| Nhiệt độ (C) | YSMpa | TSMpa | %_ | |
| A36 | ≥245 | 400-550 | 20 | |
| SS400 | ≥245 | 400-510 | 21 | |
| Q235B | ≥235 | 370-500 | 26 | |
| S235JR | ≥235 | 360-510 | 26 | |
| GR.A | 20 | ≥235 | 400-520 | 22 |
| GR.B | 0 | ≥235 | 400-520 | 22 |
7. Quy cách và tiêu chuẩn thép hình V mới nhất.
7.1. Các thông số cơ bản của thép hình V
7.2. Chiều dài tiêu chuẩn của thép hình V
7.3. Sản xuất theo yêu cầu riêng (cắt quy cách)
8. Bảng tra trọng lượng, quy cách thép hình V
| Số TT | Mô Tả Quy Cách Sản Phẩm | Chiều dài | kg/m | kg/cây |
| 1 | V 25x 25x 2,5ly | 6 | 0.92 | 5.5 |
| 2 | V 25x 25x 3ly | 6 | 1.12 | 6.7 |
| 3 | V 30x 30x 2.0ly | 6 | 0.83 | 5 |
| 4 | V 30x 30x 2,5ly | 6 | 0.92 | 5.5 |
| 5 | V 30x 30x 3ly | 6 | 1.25 | 7.5 |
| 6 | V 30x 30x 3ly | 6 | 1.36 | 8.2 |
| 7 | V 40x 40x 2ly | 6 | 1.25 | 7.5 |
| 8 | V 40x 40x 2,5ly | 6 | 1.42 | 8.5 |
| 9 | V 40x 40x 3ly | 6 | 1.67 | 10 |
| 10 | V 40x 40x 3.5ly | 6 | 1.92 | 11.5 |
| 11 | V 40x 40x 4ly | 6 | 2.08 | 12.5 |
| 12 | V 40x 40x 5ly | 6 | 2.95 | 17.7 |
| 13 | V 45x 45x 4ly | 6 | 2.74 | 16.4 |
| 14 | V 45x 45x 5ly | 6 | 3.38 | 20.3 |
| 15 | V 50x 50x 3ly | 6 | 2.17 | 13 |
| 16 | V 50x 50x 3,5ly | 6 | 2.5 | 15 |
| 17 | V 50x 50x 4ly | 6 | 2.83 | 17 |
| 18 | V 50x 50x 4,5ly | 6 | 3.17 | 19 |
| 19 | V 50x 50x 5ly | 6 | 3.67 | 22 |
| 20 | V 60x 60x 4ly | 6 | 3.68 | 22.1 |
| 21 | V 60x 60x 5ly | 6 | 4.55 | 27.3 |
| 22 | V 60x 60x 6ly | 6 | 5.37 | 32.2 |
| 23 | V 63x 63x 4ly | 6 | 3.58 | 21.5 |
| 24 | V 63x 63x 5ly | 6 | 4.5 | 27 |
| 25 | V 63x 63x 6ly | 6 | 4.75 | 28.5 |
| 26 | V 65x 65x 5ly | 6 | 5 | 30 |
| 27 | V 65x 65x 6ly | 6 | 5.91 | 35.5 |
| 28 | V 65x 65x 8ly | 6 | 7.66 | 46 |
| 29 | V 70x 70x 5.0ly | 6 | 5.17 | 31 |
| 30 | V 70x 70x 6.0ly | 6 | 6.83 | 41 |
| 31 | V 70x 70x 7ly | 6 | 7.38 | 44.3 |
| 32 | V 75x 75x 4.0ly | 6 | 5.25 | 31.5 |
| 33 | V 75x 75x 5.0ly | 6 | 5.67 | 34 |
| 34 | V 75x 75x 6.0ly | 6 | 6.25 | 37.5 |
| 35 | V 75x 75x 7.0ly | 6 | 6.83 | 41 |
| 36 | V 75x 75x 8.0ly | 6 | 8.67 | 52 |
| 37 | V 75x 75x 9ly | 6 | 9.96 | 59.8 |
| 38 | V 75x 75x 12ly | 6 | 13 | 78 |
| 39 | V 80x 80x 6.0ly | 6 | 6.83 | 41 |
| 40 | V 80x 80x 7.0ly | 6 | 8 | 48 |
| 41 | V 80x 80x 8.0ly | 6 | 9.5 | 57 |
| 42 | V 90x 90x 6ly | 6 | 8.28 | 49.7 |
| 43 | V 90x 90x 7,0ly | 6 | 9.5 | 57 |
| 44 | V 90x 90x 8,0ly | 6 | 12 | 72 |
| 45 | V 90x 90x 9ly | 6 | 12.1 | 72.6 |
| 46 | V 90x 90x 10ly | 6 | 13.3 | 79.8 |
| 47 | V 90x 90x 13ly | 6 | 17 | 102 |
| 48 | V 100x 100x 7ly | 6 | 10.48 | 62.9 |
| 49 | V 100x 100x 8,0ly | 6 | 12 | 72 |
| 50 | V 100x 100x 9,0ly | 6 | 13 | 78 |
| 51 | V 100x 100x 10,0ly | 6 | 15 | 90 |
| 52 | V 100x 100x 12ly | 6 | 10.67 | 64 |
| 53 | V 100x 100x 13ly | 6 | 19.1 | 114.6 |
| 54 | V 120x 120x 8ly | 6 | 14.7 | 88.2 |
| 55 | V 120x 120x 10ly | 6 | 18.17 | 109 |
| 56 | V 120x 120x 12ly | 6 | 21.67 | 130 |
| 57 | V 120x 120x 15ly | 6 | 21.6 | 129.6 |
| 58 | V 120x 120x 18ly | 6 | 26.7 | 160.2 |
| 59 | V 130x 130x 9ly | 6 | 17.9 | 107.4 |
| 60 | V 130x 130x 10ly | 6 | 19.17 | 115 |
| 61 | V 130x 130x 12ly | 6 | 23.5 | 141 |
| 62 | V 130x 130x 15ly | 6 | 28.8 | 172.8 |
| 63 | V 150x 150x 10ly | 6 | 22.92 | 137.5 |
| 64 | V 150x 150x 12ly | 6 | 27.17 | 163 |
| 65 | V 150x 150x 15ly | 6 | 33.58 | 201.5 |
| 66 | V 150x 150x 18ly | 6 | 39.8 | 238.8 |
| 67 | V 150x 150x 19ly | 6 | 41.9 | 251.4 |
| 68 | V 150x 150x 20ly | 6 | 44 | 264 |
| 69 | V 175x 175x 12ly | 6 | 31.8 | 190.8 |
| 70 | V 175x 175x 15ly | 6 | 39.4 | 236.4 |
| 71 | V 200x 200x 15ly | 6 | 45.3 | 271.8 |
| 72 | V 200x 200x 16ly | 6 | 48.2 | 289.2 |
| 73 | V 200x 200x 18ly | 6 | 54 | 324 |
| 74 | V 200x 200x 20ly | 6 | 59.7 | 358.2 |
| 75 | V 200x 200x 24ly | 6 | 70.8 | 424.8 |
| 76 | V 200x 200x 25ly | 6 | 73.6 | 441.6 |
| 77 | V 200x 200x 26ly | 6 | 76.3 | 457.8 |
| 78 | V 250x 250x 25ly | 6 | 93.7 | 562.2 |
| 79 | V 250x 250x 35ly | 6 | 128 | 768 |
9. Ý nghĩa các thông số mặt cắt và công thức tính trọng lượng thép hình V

9.1. Công thức tính trọng lượng thép hình V
Có thể thấy, thép hình V là giải pháp vật liệu kết cấu tối ưu nhờ sự đa dạng về quy cách, chủng loại và khả năng ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực. Việc nắm rõ các yếu tố như kích thước thép V, trọng lượng tiêu chuẩn, đặc tính cơ học và phương pháp xử lý bề mặt sẽ giúp bạn lựa chọn chính xác sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng, đồng thời đảm bảo hiệu quả kinh tế và độ bền lâu dài cho công trình.
Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan và chi tiết nhất về thép hình chữ V. Nếu bạn đang tìm kiếm bảng giá, tư vấn kỹ thuật hoặc nguồn cung thép uy tín, đừng ngần ngại liên hệ để được hỗ trợ nhanh chóng và chính xác nhất.
CÔNG TY TNHH VINA ĐỒNG THẮNG
Hotline: :0936 000 905 - 0908 003 913 - 0356 980 779
Fanpage: Vina Đồng Thắng
Linkedin: Công ty TNHH Vina Đồng Thắng
Địa chỉ: 9C, Khu Phố 4, Phường Long Hưng, Tỉnh Đồng Nai.
