THÉP HÌNH U: BẢNG TRA TIÊU CHUẨN, QUY CÁCH MỚI NHẤT

Trong ngành xây dựng và cơ khí hiện đại, thép hình U là một trong những vật liệu kết cấu được sử dụng phổ biến nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính ứng dụng linh hoạt. Với thiết kế mặt cắt dạng chữ U đặc trưng, sản phẩm không chỉ giúp gia tăng độ cứng cho công trình mà còn tối ưu hiệu quả thi công và chi phí đầu tư.

Hiện nay, thép hình U được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau với đa dạng kích thước, mác thép và quy cách, đáp ứng nhu cầu từ công trình dân dụng đến các dự án công nghiệp quy mô lớn. Vậy thép hình U có đặc điểm gì nổi bật, ứng dụng ra sao và cách lựa chọn như thế nào cho phù hợp? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây.

1. Thép hình U là gì? Đặc điểm?

Thép hình U là dòng thép kết cấu có mặt cắt ngang dạng chữ U, được thiết kế với phần bụng đứng và hai cánh song song hướng vào trong. Nhờ cấu trúc này, thép hình U, sở hữu độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt và ổn định trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau. Đây là lý do sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng và công nghiệp. 

Thép hình U là dòng thép kết cấu có mặt cắt ngang dạng chữ U, được thiết kế với phần bụng đứng và hai cánh song song hướng vào trong.

 

Không chỉ nổi bật về khả năng chịu lực, thép hình U còn có độ bền cao trước tác động của môi trường, chịu được thời tiết khắc nghiệt và hạn chế biến dạng trong quá trình sử dụng. Sản phẩm được sản xuất với nhiều kích thước và quy cách khác nhau, giúp người dùng dễ dàng lựa chọn phù hợp với từng yêu cầu kỹ thuật cụ thể. Điều này góp phần tối ưu hiệu quả thi công, đảm bảo độ an toàn và tuổi thọ lâu dài cho công trình. 
Tìm hiểu thêm: 

1.1. Đặc điểm của thép hình U

Thép hình U là vật liệu kết cấu nổi bật với độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt và độ bền lâu dài, rất phù hợp cho các hạng mục xây dựng và chế tạo cơ khí. Nhờ thiết kế mặt cắt hình chữ U, thép hình U có khả năng phân bổ tải trọng hiểu quả, giúp tăng độ ổn định và hạn chế biến dạng khi chịu tác động rung mạnh từ công trình. 
Với cường độ chịu lực lớn, thép hình U thường được sử dụng trong các kết cấu yêu cầu độ bền cao như khung nhà xưởng, dầm chịu lực, kết cấu máy móc hoặc hệ thống cơ khí công nghiệp. Ngoài ra, sản phẩm còn được sản xuất với nhiều kích thước và trọng lượng khác nhau, giúp người dung dễ dàng lựa chọn theo từng yêu cầu kỹ thuật cụ thể, từ công trình nhỏ đến dự án quy mô lớn. 
Không chỉ có ưu thế về cơ học, thép hình U còn có khả năng thích nghi tốt với môi trường khắc nghiệt như thiệt độ cao, độ ẩm lớn hoặc điều kiện thời tiết thay đổi liên tục. Khi được xử lý bề mặt như mạ kẽm hoặc sơn chống gì, thép hình U còn tăng khả năng chống ăn mòn và hạn chế ảnh hưởng từ hoá chất, giúp kéo dài tuổi thọ sử dụng. 

Thép hình U là vật liệu kết cấu nổi bật với độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt và độ bền lâu dài, rất phù hợp cho các hạng mục xây dựng và chế tạo cơ khí.

 

2. Ưu điểm thép hình U 

Thép hình U là vật liệu kết cấu được đánh giá cao nhờ sở hữu nhiều đặc tính ưu việt, đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Dưới đây là những lợi thế nổi bật giúp thép hình U trở thành lựa chọn phổ biến: 
- Khả năng chống cháy tốt: Thép hình U không bắt lửa, có khả năng chịu nhiệt cao, góp phần nâng cao mức độ an toàn cho công trình, đặc biệt trong các hạng mục yêu cầu tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy. 
- Chi phí hợp lý, tối ưu ngân sách: So với nhiều loại vật liệu khác, thép hình U có giá thành cạnh tranh, dễ dàng tiếp cận, giúp giảm chi phí đầu tư mà vận đảm bảo chất lượng và độ bền. 
- Trọng lượng tối ưu, độ bền cao: Thép hình U có kết cấu chắc chắn nhưng không quá nặng, giúp giảm tải trọng tổng thể cho công trình, đồng thời vẫn đảm bảo khả năng chịu lực tốt. 
- Chất lượng ổn định, ít biến dạng: Thép hình U được sản xuất bằng công nghệ cán nóng hiện đại, đảm bảo độ chính xác cao, hạn chế cong vênh hay võng trong quá trình sử dụng. 
- Thân thiện với môi trường: Vật liệu thép có khả năng tái chế gần như hoàn toàn, góp phần giảm thiểu chất thải công nghiệp và hướng đến xu hướng xây dựng bền vững. 
- Khả năng chống ăn mòn và mối mọt: Khi được mạ kẽm hoặc sơn phủ bảo vệ, thép hình U có thể chống lại tác động của môi trường như độ ẩm, hoá chất. 
- Dễ gia công lắp đặt: Thép hình U thuận tiện cho việc cắt, hàn, khoan và lắp ráp giúp đẩy nhanh tiến độ tyhi công và phù hợp với nhiều phương án thiết kế khác nhau. 
Nhìn chung, thép hình U không chỉ đáp ứng tốt về mặt kỹ thuật mà còn mang lại hiệu quả kinh tế lâu dài. Đây là vật liệu lý tưởng cho các công trình yêu cầu độ bền cao, tính ổn định và khả năng thíhc ứng với nhiều điều kiện môi trường khác nhau. 

3. Ứng dụng thực tế của thép hình U 

Thép hình U là vật liệu kết cấu được sử dụng rộng rãi trong cả xây dựng dân dụng và công nghiệp nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong gia công. Sản phẩm có thể đáp ứng nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau, từ công trình quy mô nhỏ đến các dự án hạ tầng lớn. 

Thép hình U là vật liệu kết cấu được sử dụng rộng rãi trong cả xây dựng dân dụng và công nghiệp nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong gia công.

 

3.1. Ứng dụng thực tế của thép hình U 

Trong thực tế, thép hình U được ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực như:
- Xây dựng kết cấu: làm dầm, xà gồ, khung nhà xưởng, kết cấu cầu đường
- Cơ khí - chế tạo: gia công khung máy, bệ đỡ thiết bị, hệ thống băng tải
- Ngành vận tải: sản xuất khung sườn xe tải, rơ-móoc, thùng xe
- Hạ tầng kỹ thuật: chế tạo cột điện, tháp ăng ten, hệ thống giá đỡ
- Nội thất và dân dụng: bàn ghế, kệ sắt, khung cửa, lan can
- Nông nghiệp và công nghiệp nhẹ: khung nhà kính, giàn trồng cây, kết cấu chuồng trại
Nhờ khả năng chịu lực theo phương dọc và ngang, thép U giúp tăng độ ổn định cho kết cấu và đảm bảo độ bền trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau

3.2. Các mác thép hình U phổ biến trên thị trường

Chất lượng thép hình U phụ thuộc lớn vào mác thép và tiêu chuẩn sản xuất. Dưới đây là các loại phổ biến: 
- Mác thép Nga: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88
- Mác thép Nhật Bản: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101 (ngoài ra còn có SB410...)
- Mác thép Trung Quốc: Q235A, Q235B, SS400 theo tiêu chuẩn GB/T 700 hoặc tương đương JIS
- Mác thép Mỹ: A36 theo tiêu chuẩn ASTM A36
- Mác thép Châu Âu: S235JR theo tiêu chuẩn EN 10025
Mỗi mác thép sẽ có thành phần hoá học và đặc tính cơ học khác nhau, ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực, độ dẻo và độ bền của sản phẩm.

3.3. Vai trò của việc lựa chọn mác thép phù hợp

Việc lựa chọn đúng mác thép hình U mang lại nhiều lợi ích quan trọng:
- Đảm bảo độ bền và an toàn kết cấu
- Phù hợp với môi trường sử dụng (ẩm, hoá chất, ngoài trời...)
- Tối ưu chi phí đầu tư và tuổi thọ công trình 
- Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật và kiểm định chất lượng

4. Tiêu chuẩn thép hình U 

Ký hiệuChiều cao bản bụng (h)Chiều rộng cánh (b)Độ dày bản bụng (t₁)Độ dày cánh (t₂)Bán kính góc trong (r₁)Bán kính góc ngoài (r₂)
U5050 mm37 mm4.5 mm7.0 mm6.0 mm3.0 mm
U8080 mm45 mm6.0 mm8.5 mm8.0 mm4.0 mm
U100100 mm50 mm6.0 mm8.5 mm8.5 mm4.2 mm
U120120 mm55 mm7.0 mm9.0 mm9.0 mm4.5 mm
U150150 mm63 mm9.0 mm10.5 mm10.0 mm5.0 mm
U200200 mm73 mm9.0 mm11.0 mm11.0 mm5.5 mm
U250250 mm78 mm12.0 mm12.0 mm12.0 mm6.0 mm
U300300 mm85 mm12.5 mm13.5 mm13.0 mm6.5 mm

5. Bảng thông số kỹ thuật và cơ lý thép hình U

Loại thépDiện tích mặt cắt (A)Trọng lượng lý thuyếtMô-men quán tính (Ix)Mô-men quán tính (Iy)Mô-men kháng uốn (Wx)Bán kính quán tính (ix)
U506.16 cm²4.84 kg/m22.8 cm⁴5.6 cm⁴9.1 cm³1.92 cm
U808.64 cm²6.78 kg/m57.5 cm⁴9.2 cm⁴14.4 cm³2.58 cm
U10010.60 cm²8.32 kg/m86.0 cm⁴12.0 cm⁴17.2 cm³2.85 cm
U12013.40 cm²10.52 kg/m144.0 cm⁴17.8 cm⁴24.0 cm³3.28 cm
U15018.10 cm²14.21 kg/m262.0 cm⁴27.9 cm⁴34.9 cm³3.81 cm
U20024.70 cm²19.38 kg/m513.0 cm⁴45.1 cm⁴51.3 cm³4.56 cm
U25035.20 cm²27.63 kg/m955.0 cm⁴78.4 cm⁴76.4 cm³5.21 cm
U30042.40 cm²33.28 kg/m1520.0 cm⁴102.0 cm⁴101.3 cm³5.99 cm

6. Bảng tiêu chuẩn sản xuất và tính chất cơ lý thép hình U

Tiêu chuẩnQuốc giaCường độ chịu kéo (σb)Giới hạn chảy (σs)Độ giãn dài (δ)Nhiệt độ chuyển tiếpKhối lượng riêng
JIS G3192Nhật Bản400-510 MPa≥ 235 MPa≥ 21%-20°C7.85 g/cm³
ASTM A36Hoa Kỳ400-550 MPa≥ 250 MPa≥ 20%-18°C7.85 g/cm³
EN 10025Châu Âu360-510 MPa≥ 235 MPa≥ 22%-20°C7.85 g/cm³
TCVN 1654Việt Nam370-480 MPa≥ 235 MPa≥ 21%-15°C7.85 g/cm³
GB/T 706Trung Quốc375-500 MPa≥ 235 MPa≥ 20%-20°C7.85 g/cm³

7. Bảng tra trọng lượng, quy cách thép hình U

TênQuy cáchĐộ dàiKhối lượng kg/mTrọng lượng (kg/cây)
Thép hình U49U49x 24x 2.5x 6m6M2.3314
Thép hình U50U50x 22x 2,5x 3x 6m6M13.5
Thép hình U63U63x 6m6M17
Thép hình U64U64.3x 30x 3.0x 6m6M2.8316.98
Thép hình U65U65x 32x 2,8x 3x 6m6M18
U65x 30x 4x 4x 6m6M22
U65x 34x 3,3× 3,3x 6m6M21
Thép hình U75U75x 40x 3.8x 6m6M5.331.8
Thép hình U80U80x 38x 2,5× 3,8x 6m6M23
U80x 38x 2,7× 3,5x 6m6M24
U80x 38x 5,7x 5,5x 6m6M38
U80x 38x 5,7x 6m6M40
U80x 40x 4.2x 6m6M5.0830.48
U80x 42x 4,7× 4,5x 6m6M31
U80x 45x 6x 6m6M742
U80x 38x 3.0x 6m6M3.5821.48
U80x 40x 4.0x 6m6M636
Thép hình U100U100x 42x 3.3x 6m6M5.1731.02
U100x 45x 3.8x 6m6M7.1743.02
U100x 45x 4,8x 5x 6m6M43
U100x 43x 3x 4,5× 6m6M33
U100x 45x 5x 6m6M46
U100x 46x 5,5x 6m6M47
U100x 50x 5,8× 6,8x 6m6M56
U100× 42.5× 3.3x 6m6M5.1630.96
U100x 42x 3x 6m6M33
U100x 42x 4,5x 6m6M42
U100x 50x 3.8x 6m6M7.343.8
U100x 50x 3.8x 6m6M7.545
U100x 50x 5x 12m12M9.36112.32
Thép hình U120U120x 48x 3,5× 4,7x 6m6M43
U120x 50x 5,2× 5,7x 6m6M56
U120x 50x 4x 6m6M6.9241.52
U120x 50x 5x 6m6M9.355.8
U120x 50x 5x 6m6M8.852.8
Thép hình U125U125x 65x 6x 12m12M13.4160.8
Thép hình U140U140x 56x 3,5x 6m6M54
U140x 58x 5x 6,5x 6m6M66
U140x 52x 4.5x 6m6M9.557
U140× 5.8x 6x 12m12M12.4374.58
Thép hình U150U150x 75x 6.5x 12m12M18.6223.2
Thép hình U160U160x 62×4,5×7,2x6m6M75
U160x 64x 5,5× 7,5x 6m6M84
U160x 62x 6x 7x 12m12M14168
U160x 56x 5.2x 12m12M12.5150
U160x 58x 5.5x 12m12M13.882.8
Thép hình U180U180x 64x 6.0x 12m12M15180
U180x 68x 7x 12m12M17.5210
U180x 71x 6,2× 7,3x 12m12M17204
Thép hình U200U200x 69x 5.4x 12m12M17204
U200x 71x 6.5x 12m12M18.8225.6
U200x 75x 8.5x 12m12M23.5282
U200x 75x 9x 12m12M24.6295.2
U200x 76x 5.2x 12m12M18.4220.8
U200x 80x 7,5× 11.0x 12m12M24.6295.2
Thép hình U250U250x 76x 6x 12m12M22.8273.6
U250x 78x 7x 12m12M23.5282
U250x 78x 7.5x 12m12M24.6295.2
Thép hình U300U300x 82x 7x 12m12M31.02372.24
U300x 82x 7.5x 12m12M31.4376.8
U300x 85x 7.5x 12m12M34.4412.8
U300x 87x 9.5x 12m12M39.17470.04
Thép hình U400U400x 100x 10.5x 12m12M58.93707.16
Cừ 400x 100x 10,5x 12m12M48576
Cừ 400x 125x 13x 12m12M60720
Cừ 400x 175x 15,5x 12m12M76.1913.2

Xem ngay: Cập nhập bảng quy cách và khối lượng thép hình H-I-U-V mới nhất 2026


Có thể thấy, thép hình U là vật liệu kết cấu quan trọng với nhiều ưu điểm vượt trội như độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và tính ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực. Từ xây dựng nhà xưởng, cầu đường cho đến cơ khí chế tạo. Thép hình U luôn đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật. 

 

Việc lựa chọn đúng quy cách, mác thép và tiêu chuẩn sản xuất không chỉ giúp đảm bảo chất lượng mà còn tối ưu chi phí và tuổi thọ sử dụng lâu dài. Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp vật liệu bền vững, hiệu quả và kinh tế, thép hình U chắc chắn là lựa chọn đáng cân nhắc cho mọi công trình.

Tìm hiểu thêm: 

Thép ống: phân loại, ứng dụng và bảng báo giá ống thép hoà phát 2026

Thép là gì? Tìm hiểu cấu tạo, phân loại và ứng dụng các loại thép

Cách tính khối lượng thép tròn chuẩn xác & bảng tra chi tiết mới nhất 


CÔNG TY TNHH VINA ĐỒNG THẮNG 

Hotline: 0936 000 905 - 0908 003 913 - 0356 980 779

Fanpage: Vina Đồng Thắng

Linkedin: Công ty TNHH Vina Đồng Thắng

Địa chỉ: 9C, Khu Phố 4, Phường Long Hưng, Tỉnh Đồng Nai.