Trong ngành xây dựng và cơ khí hiện đại, thép hình U là một trong những vật liệu kết cấu được sử dụng phổ biến nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính ứng dụng linh hoạt. Với thiết kế mặt cắt dạng chữ U đặc trưng, sản phẩm không chỉ giúp gia tăng độ cứng cho công trình mà còn tối ưu hiệu quả thi công và chi phí đầu tư.
Hiện nay, thép hình U được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau với đa dạng kích thước, mác thép và quy cách, đáp ứng nhu cầu từ công trình dân dụng đến các dự án công nghiệp quy mô lớn. Vậy thép hình U có đặc điểm gì nổi bật, ứng dụng ra sao và cách lựa chọn như thế nào cho phù hợp? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây.
1. Thép hình U là gì? Đặc điểm?

1.1. Đặc điểm của thép hình U

2. Ưu điểm thép hình U
3. Ứng dụng thực tế của thép hình U

3.1. Ứng dụng thực tế của thép hình U
3.2. Các mác thép hình U phổ biến trên thị trường
3.3. Vai trò của việc lựa chọn mác thép phù hợp
4. Tiêu chuẩn thép hình U
| Ký hiệu | Chiều cao bản bụng (h) | Chiều rộng cánh (b) | Độ dày bản bụng (t₁) | Độ dày cánh (t₂) | Bán kính góc trong (r₁) | Bán kính góc ngoài (r₂) |
| U50 | 50 mm | 37 mm | 4.5 mm | 7.0 mm | 6.0 mm | 3.0 mm |
| U80 | 80 mm | 45 mm | 6.0 mm | 8.5 mm | 8.0 mm | 4.0 mm |
| U100 | 100 mm | 50 mm | 6.0 mm | 8.5 mm | 8.5 mm | 4.2 mm |
| U120 | 120 mm | 55 mm | 7.0 mm | 9.0 mm | 9.0 mm | 4.5 mm |
| U150 | 150 mm | 63 mm | 9.0 mm | 10.5 mm | 10.0 mm | 5.0 mm |
| U200 | 200 mm | 73 mm | 9.0 mm | 11.0 mm | 11.0 mm | 5.5 mm |
| U250 | 250 mm | 78 mm | 12.0 mm | 12.0 mm | 12.0 mm | 6.0 mm |
| U300 | 300 mm | 85 mm | 12.5 mm | 13.5 mm | 13.0 mm | 6.5 mm |
5. Bảng thông số kỹ thuật và cơ lý thép hình U
| Loại thép | Diện tích mặt cắt (A) | Trọng lượng lý thuyết | Mô-men quán tính (Ix) | Mô-men quán tính (Iy) | Mô-men kháng uốn (Wx) | Bán kính quán tính (ix) |
| U50 | 6.16 cm² | 4.84 kg/m | 22.8 cm⁴ | 5.6 cm⁴ | 9.1 cm³ | 1.92 cm |
| U80 | 8.64 cm² | 6.78 kg/m | 57.5 cm⁴ | 9.2 cm⁴ | 14.4 cm³ | 2.58 cm |
| U100 | 10.60 cm² | 8.32 kg/m | 86.0 cm⁴ | 12.0 cm⁴ | 17.2 cm³ | 2.85 cm |
| U120 | 13.40 cm² | 10.52 kg/m | 144.0 cm⁴ | 17.8 cm⁴ | 24.0 cm³ | 3.28 cm |
| U150 | 18.10 cm² | 14.21 kg/m | 262.0 cm⁴ | 27.9 cm⁴ | 34.9 cm³ | 3.81 cm |
| U200 | 24.70 cm² | 19.38 kg/m | 513.0 cm⁴ | 45.1 cm⁴ | 51.3 cm³ | 4.56 cm |
| U250 | 35.20 cm² | 27.63 kg/m | 955.0 cm⁴ | 78.4 cm⁴ | 76.4 cm³ | 5.21 cm |
| U300 | 42.40 cm² | 33.28 kg/m | 1520.0 cm⁴ | 102.0 cm⁴ | 101.3 cm³ | 5.99 cm |
6. Bảng tiêu chuẩn sản xuất và tính chất cơ lý thép hình U
| Tiêu chuẩn | Quốc gia | Cường độ chịu kéo (σb) | Giới hạn chảy (σs) | Độ giãn dài (δ) | Nhiệt độ chuyển tiếp | Khối lượng riêng |
| JIS G3192 | Nhật Bản | 400-510 MPa | ≥ 235 MPa | ≥ 21% | -20°C | 7.85 g/cm³ |
| ASTM A36 | Hoa Kỳ | 400-550 MPa | ≥ 250 MPa | ≥ 20% | -18°C | 7.85 g/cm³ |
| EN 10025 | Châu Âu | 360-510 MPa | ≥ 235 MPa | ≥ 22% | -20°C | 7.85 g/cm³ |
| TCVN 1654 | Việt Nam | 370-480 MPa | ≥ 235 MPa | ≥ 21% | -15°C | 7.85 g/cm³ |
| GB/T 706 | Trung Quốc | 375-500 MPa | ≥ 235 MPa | ≥ 20% | -20°C | 7.85 g/cm³ |
7. Bảng tra trọng lượng, quy cách thép hình U
| Tên | Quy cách | Độ dài | Khối lượng kg/m | Trọng lượng (kg/cây) |
| Thép hình U49 | U49x 24x 2.5x 6m | 6M | 2.33 | 14 |
| Thép hình U50 | U50x 22x 2,5x 3x 6m | 6M | – | 13.5 |
| Thép hình U63 | U63x 6m | 6M | – | 17 |
| Thép hình U64 | U64.3x 30x 3.0x 6m | 6M | 2.83 | 16.98 |
| Thép hình U65 | U65x 32x 2,8x 3x 6m | 6M | – | 18 |
| U65x 30x 4x 4x 6m | 6M | – | 22 | |
| U65x 34x 3,3× 3,3x 6m | 6M | – | 21 | |
| Thép hình U75 | U75x 40x 3.8x 6m | 6M | 5.3 | 31.8 |
| Thép hình U80 | U80x 38x 2,5× 3,8x 6m | 6M | – | 23 |
| U80x 38x 2,7× 3,5x 6m | 6M | – | 24 | |
| U80x 38x 5,7x 5,5x 6m | 6M | – | 38 | |
| U80x 38x 5,7x 6m | 6M | – | 40 | |
| U80x 40x 4.2x 6m | 6M | 5.08 | 30.48 | |
| U80x 42x 4,7× 4,5x 6m | 6M | – | 31 | |
| U80x 45x 6x 6m | 6M | 7 | 42 | |
| U80x 38x 3.0x 6m | 6M | 3.58 | 21.48 | |
| U80x 40x 4.0x 6m | 6M | 6 | 36 | |
| Thép hình U100 | U100x 42x 3.3x 6m | 6M | 5.17 | 31.02 |
| U100x 45x 3.8x 6m | 6M | 7.17 | 43.02 | |
| U100x 45x 4,8x 5x 6m | 6M | – | 43 | |
| U100x 43x 3x 4,5× 6m | 6M | – | 33 | |
| U100x 45x 5x 6m | 6M | – | 46 | |
| U100x 46x 5,5x 6m | 6M | – | 47 | |
| U100x 50x 5,8× 6,8x 6m | 6M | – | 56 | |
| U100× 42.5× 3.3x 6m | 6M | 5.16 | 30.96 | |
| U100x 42x 3x 6m | 6M | – | 33 | |
| U100x 42x 4,5x 6m | 6M | – | 42 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 6M | 7.3 | 43.8 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 6M | 7.5 | 45 | |
| U100x 50x 5x 12m | 12M | 9.36 | 112.32 | |
| Thép hình U120 | U120x 48x 3,5× 4,7x 6m | 6M | – | 43 |
| U120x 50x 5,2× 5,7x 6m | 6M | – | 56 | |
| U120x 50x 4x 6m | 6M | 6.92 | 41.52 | |
| U120x 50x 5x 6m | 6M | 9.3 | 55.8 | |
| U120x 50x 5x 6m | 6M | 8.8 | 52.8 | |
| Thép hình U125 | U125x 65x 6x 12m | 12M | 13.4 | 160.8 |
| Thép hình U140 | U140x 56x 3,5x 6m | 6M | – | 54 |
| U140x 58x 5x 6,5x 6m | 6M | – | 66 | |
| U140x 52x 4.5x 6m | 6M | 9.5 | 57 | |
| U140× 5.8x 6x 12m | 12M | 12.43 | 74.58 | |
| Thép hình U150 | U150x 75x 6.5x 12m | 12M | 18.6 | 223.2 |
| Thép hình U160 | U160x 62×4,5×7,2x6m | 6M | – | 75 |
| U160x 64x 5,5× 7,5x 6m | 6M | – | 84 | |
| U160x 62x 6x 7x 12m | 12M | 14 | 168 | |
| U160x 56x 5.2x 12m | 12M | 12.5 | 150 | |
| U160x 58x 5.5x 12m | 12M | 13.8 | 82.8 | |
| Thép hình U180 | U180x 64x 6.0x 12m | 12M | 15 | 180 |
| U180x 68x 7x 12m | 12M | 17.5 | 210 | |
| U180x 71x 6,2× 7,3x 12m | 12M | 17 | 204 | |
| Thép hình U200 | U200x 69x 5.4x 12m | 12M | 17 | 204 |
| U200x 71x 6.5x 12m | 12M | 18.8 | 225.6 | |
| U200x 75x 8.5x 12m | 12M | 23.5 | 282 | |
| U200x 75x 9x 12m | 12M | 24.6 | 295.2 | |
| U200x 76x 5.2x 12m | 12M | 18.4 | 220.8 | |
| U200x 80x 7,5× 11.0x 12m | 12M | 24.6 | 295.2 | |
| Thép hình U250 | U250x 76x 6x 12m | 12M | 22.8 | 273.6 |
| U250x 78x 7x 12m | 12M | 23.5 | 282 | |
| U250x 78x 7.5x 12m | 12M | 24.6 | 295.2 | |
| Thép hình U300 | U300x 82x 7x 12m | 12M | 31.02 | 372.24 |
| U300x 82x 7.5x 12m | 12M | 31.4 | 376.8 | |
| U300x 85x 7.5x 12m | 12M | 34.4 | 412.8 | |
| U300x 87x 9.5x 12m | 12M | 39.17 | 470.04 | |
| Thép hình U400 | U400x 100x 10.5x 12m | 12M | 58.93 | 707.16 |
| Cừ 400x 100x 10,5x 12m | 12M | 48 | 576 | |
| Cừ 400x 125x 13x 12m | 12M | 60 | 720 | |
| Cừ 400x 175x 15,5x 12m | 12M | 76.1 | 913.2 |
Xem ngay: Cập nhập bảng quy cách và khối lượng thép hình H-I-U-V mới nhất 2026
Có thể thấy, thép hình U là vật liệu kết cấu quan trọng với nhiều ưu điểm vượt trội như độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và tính ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực. Từ xây dựng nhà xưởng, cầu đường cho đến cơ khí chế tạo. Thép hình U luôn đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật.
Việc lựa chọn đúng quy cách, mác thép và tiêu chuẩn sản xuất không chỉ giúp đảm bảo chất lượng mà còn tối ưu chi phí và tuổi thọ sử dụng lâu dài. Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp vật liệu bền vững, hiệu quả và kinh tế, thép hình U chắc chắn là lựa chọn đáng cân nhắc cho mọi công trình.
Tìm hiểu thêm:
Thép ống: phân loại, ứng dụng và bảng báo giá ống thép hoà phát 2026
Thép là gì? Tìm hiểu cấu tạo, phân loại và ứng dụng các loại thép
Cách tính khối lượng thép tròn chuẩn xác & bảng tra chi tiết mới nhất
CÔNG TY TNHH VINA ĐỒNG THẮNG
Hotline: 0936 000 905 - 0908 003 913 - 0356 980 779
Fanpage: Vina Đồng Thắng
Linkedin: Công ty TNHH Vina Đồng Thắng
Địa chỉ: 9C, Khu Phố 4, Phường Long Hưng, Tỉnh Đồng Nai.